Xe tải Isuzu 2,9 tấn - Thùng mui

Xe tải Isuzu 2,9 tấn - Thùng mui

475.000.000 đ

Trọng tải: 2.950kg

Tổng trọng tải: 3 năm hoặc 100.000km

 Trong vài năm trở lại đây thị trường xe tải nhẹ ngày càng sôi động với các sản phẩm xe nâng tải đến từ nhiều hãng khác nhau như KIA, Hyundai, Thaco Ollin, ...nhưng hầu hết các dòng xe này đều đến từ Hàn Quốc hoặc Trung Quốc với chất lượng xe còn thấp, tiêu thụ nhiều nhiên liệu, độ bền không cao và vận hành không ổn định sau khi dùng vài năm. Trái ngược với các dòng xe tải trên, hãng xe tải ISUZU Nhật Bản có các sản phẩm chất lượng cao, giá cả phải chăng, tiêu thụ ít nhiên liệu, độ bền tuyệt hảo và điều này đã được người tiêu dùng tại thị trường Việt Nam sử dụng và chứng nhận. Các dòng xe nâng tải Isuzu đã có mặt tại thị trường Việt Nam từ tháng 5/2017 và ngay lập tức nhận được sự đón nhận nồng nhiệt từ các khách hàng trên khắp mọi miền đất nước do đáp ứng được tất cả các nhu cầu thiết yếu của người sử dụng. Các dòng xe nâng tải của Isuzu hiện có các Model như sau:
+ Xe tải Isuzu 1T4 QKR55F nâng tải lên xe tải ISUZU 2T4 và ISUZU 2T5:

 

Tổng trọng tải: 5.5 tấn
Tải trọng: 2.7 tấn

Với tôn chỉ “Luôn đồng hành cùng khách hàng”, Isuzu Việt Nam đã phối hợp cùng Isuzu Nhật Bản nghiên cứu cho ra đời dòng sản phẩm QKR thùng mui bạt tải trọng mới, đáp ứng các yêu cầu về tải trọng, chất lượng cao và giá cả hợp lý cho phân khúc này. Chính thức có mặt tại Việt Nam vào đầu năm 2012, đến nay, xe tải Isuzu QKR đã được rất nhiều khách hàng tin cậy, đặc biệt là các hộ gia đình, công ty có quy mô vừa và nhỏ, cũng như các đơn vị chuyên kinh doanh vận tải tại Việt Nam.
Hiện nay, xe tải Isuzu QKRH tải trọng mới có dải tải trọng từ 2,1 đến 2,7 tấn, động cơ công suất 91 PS, vận hành linh hoạt và mạnh mẽ, phù hợp cho mọi đối tượng sử dụng.

 KÍCH THƯỚC

QKR55H-16-C270
Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH)mm 6130 x 1860 x 2775
Vết bánh xe trước-sau (AL)mm 1385 / 1425
Chiều dài cơ sở (WB)mm 3360
Khoảng sáng gầm xe (HH)mm 190
Độ cao mặt trên sắt-xi (EH)mm 770
Chiều dài Đầu – Đuôi xe (FOH/ROH)mm 1010 / 1460
Chiều dài sắt-xi lắp thùng (CE)mm 4155
 TRỌNG LƯỢNG QKR55H-16-C270
Tổng trọng tảikg 5500
Trọng lượng bản thânkg 2605
Dung tích thùng nhiên liệulít 100
Số chỗ ngồi 3
 ĐỘNG CƠ – TRUYỀN ĐỘNG QKR55H-16-C270
Loại động cơ Động cơ Diesel, Euro 2, 4 xy lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát khí nạp
Kiểu động cơ 4JB1 E2N
Dung tích xi lanhcc 2771
Đường kính & hành trình pit-tôngmm 93 x 102
Công suất cực đạiPs(kw) 91 (67) / 3400
Mô-men xoắn cực đạiNm(kg.m) 196 (20) / 2000
Kiểu hộp số MSB5S (1: 5,594; 2: 2,814; 3: 1,660; 4: 1,000; 5: 0,794; Lùi: 5,334)
 CÁC HỆ THỐNG CƠ BẢN QKR55H-16-C270
Hệ thống lái Trục vít – ê cu bi có trợ lực thủy lực
Hệ thống thắng Tang trống, dẫn động thủy lực trợ lực chân không
Bình điện 12V-50A
Máy phát điện 12V
 TÍNH NĂNG ĐỘNG HỌC QKR55H-16-C270
Khả năng vượt dốc tối đa% 26,2
Tốc độ tối đakm/h 90
Bán kình quay vòng tối thiểum 6,8

Bảng thông số kỹ thuật xe ISUZU NPR85K 3.5 tấn:

 

KÍCH THƯỚC

NPR85K (4x2)

Vết bánh xe trước-sau (AW/CW)mm

1,680 / 1,525

Chiều dài cơ sở (WB)mm

3,845

Khoảng sáng gầm xe (HH)mm

220

KÍCH THƯỚC

NPR85K (4x2)

Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH)mm

6,750 x 2,060 x 2,300

Độ cao mặt trên sắt-xi (EH)mm

835

Chiều dài Đầu - Đuôi xe (FOH/ROH)mm

1,110 / 1,795

Chiều dài sắt-xi lắp thùng (CE)mm

5,000

TRONG LƯỢNG

NPR85K (4x2)

Trọng lượng toàn bộkg

7,000

Trọng lượng bản thânkg

2,345

Dung tích thùng nhiên liệuLít

100

ĐỘNG CƠ - TRUYỀN ĐỘNG

NPR85K (4x2)

Kiểu động cơ

4JJ1 - E2N, D-core Commonrall Turbo Intercooler

Loại

4 xi-lanh thẳng hàng với hệ thống làm mát khí nạp

Dung tích xi lanhcc

2,999

Đường kính & hành trình pit-tôngmm

95,4 x 104,9

Công suất cực đạiPs(kw)

130(96) / 2,800

Mô-men xoắn cực đạiNm(kg.m)

330(34) / 1,600-2,600

Hệ thống phun nhiên liệu

Hệ thống common rail, điều khiển điện tử

Cơ câu phân phối khí

DOHC 16 vavle

Kiểu hộp số

MYY5T

Loại hộp số

5 cấp

CÁC HỆ THỐNG CƠ BẢN

NPR85K (4x2)

Hệ thống lái

Tay lái trợ lực & Điều chỉnh được độ nghiêng cao thấp

Hệ thống phanh

Dạng trống, mạch kép thủy lực với bộ trợ lực chân không

Lốp xeTrước/sau

7.50-16-14PR

Máy phát điện

24V-50A

TÍNH NĂNG ĐỘNG HỌC

NPR85K (4x2)

Khả năng vượt dốc tối đa%

38

Tốc độ tối đakm/h

105

Bán kình quay vòng tối thiểum

7.1

 

Sản phẩm liên quan

QKR55F-16 xe 2,4 tấn - Thùng kín
Trọng tải:
458.000.000
QKR55H 2.9 tấn - thùng kín
Trọng tải: 2.850kg
475.000.000
xe tải Isuzu 2,6 tấn - Thùng mui
Trọng tải: 2.4 Tấn -Tổng trọng tải: 5.500kg
420.000.000

Coppyright@2017 http://xetaiisuzuhanoi.com/ All rights reserved