QKR55F 1,4 tấn - Thùng Kín

QKR55F 1,4 tấn - Thùng Kín

382.000.000 đ

Trọng tải: 1,1 Tấn- Xe tiêu chuẩn uro2

XE TẢI ISUZU 1T4 QKR55F - Tải trọng 1,4 Tấn, New model siêu tiết kiệm nhiên liệu, bền bỉ, hiệu quả kinh tế cao.


Tổng trọng tải: 3.55 tấn
Tải trọng: 1.4 tấn

Với tôn chỉ “Luôn đồng hành cùng khách hàng”, Isuzu Việt Nam đã phối hợp cùng Isuzu Nhật Bản nghiên cứu cho ra đời dòng sản phẩm mới – xe tải QKR, đáp ứng cả hai yêu cầu về chất lượng cao và giá cả hợp lý cho phân khúc khách hàng này. Chính thức có mặt tại Việt Nam vào đầu năm 2012, đến nay, xe tải Isuzu QKR đã được rất nhiều khách hàng tin cậy, đặc biệt là hộ gia đình, công ty có quy mô vừa và nhỏ, cũng như các đơn vị chuyên kinh doanh vận tải tại Việt Nam.
Hiện nay, xe tải Isuzu QKRF tải trọng 1,4 tấn có công suất 91 PS, vận hành linh hoạt và mạnh mẽ, phù hợp cho mọi đối tượng sử dụng.

 KÍCH THƯỚC QKR55F (4×2)
Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH)mm 5,080 x 1,860 x 2,120
Vết bánh xe trước-sau (AL)mm 1,385/1,425
Chiều dài cơ sở (WB)mm 2,750
Khoảng sáng gầm xe (HH)mm 190
Độ cao mặt trên sắt-xi (EH)mm 770
Chiều dài Đầu – Đuôi xe (FOH/ROH)mm 1,015/1,315
Chiều dài sắt-xi lắp thùng (CE)mm 3,545
 TRỌNG LƯỢNG QKR55F (4×2)
Tổng trọng tảikg 3,550
Trọng lượng bản thânkg 1,800
Dung tích thùng nhiên liệulít 100
Số chỗ ngồi 3
 ĐỘNG CƠ – TRUYỀN ĐỘNG QKR55F (4×2)
Loại động cơ 4JB1
Kiểu động cơ Phun nhiên liệu trực tiếp, tăng áp, làm mát khí nạp
Dung tích xi lanhcc 2,771
Đường kính & hành trình pit-tôngmm 93 x 102
Công suất cực đạiPs(kw) 91 (67) / 3,400
Mô-men xoắn cực đạiNm(kg.m) 196 (20) / 3,100
Kiểu hộp số 5 số tiến và 1 số lùi
 CÁC HỆ THỐNG CƠ BẢN QKR55F (4×2)
Hệ thống lái Tay lái trợ lực
Hệ thống thắng Hệ thống phanh dầu mạch kép, trợ lực chân không
Bình điện 12v
Máy phát điện 12v-50A
 TÍNH NĂNG ĐỘNG HỌC QKR55F (4×2)
Khả năng vượt dốc tối đa% 44,6
Tốc độ tối đakm/h 101
Bán kình quay vòng tối thiểum 5,8

Bảng thông số kỹ thuật xe tải Isuzu 1,4 tấn Isuzu QKR55F:

KÍCH THƯỚC

QKR55F (4x2)

Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH)mm

5,080 x 1,860 x 2,120

Vết bánh xe trước-sau (AL)mm

1,385/1,425

Chiều dài cơ sở (WB)mm

2,750

Khoảng sáng gầm xe (HH)mm

190

Độ cao mặt trên sắt-xi (EH)mm

770

Chiều dài Đầu - Đuôi xe (FOH/ROH)mm

1,015/1,315

Chiều dài sắt-xi lắp thùng (CE)mm

3,545

TRONG LƯỢNG

QKR55F (4x2)

Tổng trọng tảikg

3,550

Trọng lượng bản thânkg

1,800

Dung tích thùng nhiên liệulít

100

Số chỗ ngồi

3

ĐỘNG CƠ - TRUYỀN ĐỘNG

QKR55F (4x2)

Loại động cơ

4JB1

Kiểu động cơ

Phun nhiên liệu trực tiếp, tăng áp, làm mát khí nạp

Dung tích xi lanhcc

2,771

Đường kính & hành trình pit-tôngmm

93 x 102

Công suất cực đạiPs(kw)

91Ps (67) / 3,400

Mô-men xoắn cực đạiNm(kg.m)

196 (20) / 3,100

Kiểu hộp số

5 số tiến và 1 số lùi

CÁC HỆ THỐNG CƠ BẢN

QKR55F (4x2)

Hệ thống lái

Tay lái trợ lực

Hệ thống thắng

Hệ thống phanh dầu mạch kép, trợ lực chân không

Bình điện

12v

Máy phát điện

12v-50A

TÍNH NĂNG ĐỘNG HỌC

QKR55F (4x2)

Khả năng vượt dốc tối đa%

44,6

Tốc độ tối đakm/h

101

Bán kình quay vòng tối thiểum

5,8

 

Sản phẩm liên quan

Xe isuzu 2,2 tấn - QKR77HE4
Trọng tải: 2,2 tấn - Tiêu chuẩn URO4
505.000.000
Xe tải 1.4 tấn QKR77FE4
Trọng tải: 1 Tấn - tiêu chuẩn uro 4
458.000.000
QKR55F 1.4 tấn - Thùng mui QKF
Trọng tải: 1.110Kg
450.000.000
Xe tải isuzu 1.9 tấn - Thùng mui
Trọng tải: 1,9 Tấn - Xe tiêu chuẩn URO4
505.000.000
Xe tải isuzu 1.9 tấn - Thùng kín
Trọng tải: 1,85 Tấn - Xe tiêu chuẩn Uro4
505.000.000

Coppyright@2017 http://xetaiisuzuhanoi.com/ All rights reserved